Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · order & chaos · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

turning the tables

/ˈtɜrnɪŋ ðə ˈteɪbəlz/ B2 IELTS

Nghĩa

Đảo ngược tình huống để có lợi cho mình. phr.

Định nghĩa · Reversing a situation to one’s advantage.

“She turned the tables on her opponent during the debate.”Cô ấy đã đảo ngược tình thế với đối thủ trong cuộc tranh luận.

“He turned the tables by revealing new evidence.”Anh ấy đã đảo ngược tình thế bằng cách tiết lộ bằng chứng mới.

Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để mô tả sự thay đổi trong tình huống.

Ghi chú · Thường dùng trong các tình huống cạnh tranh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...