Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · order & chaos · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a false sense of security

/ə fɔls sɛns ʌv sɪˈkjʊərɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

Cảm thấy an toàn khi thực sự có nguy hiểm. phr.

Định nghĩa · Feeling safe when there is actually danger.

“He had a false sense of security in the risky business.”Anh ta có cảm giác an toàn sai lầm trong công việc rủi ro.

“Don’t be lulled into a false sense of security by the calm.”Đừng bị đánh lừa bởi cảm giác an toàn sai lầm từ sự yên tĩnh.

Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để thể hiện sự cảnh giác trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ tình huống nguy hiểm mà không nhận thức được.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...