Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · order & chaos · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

crossing the line

/ˈkrɔsɪŋ ðə laɪn/ B2 IELTS

Nghĩa

Đi ra ngoài giới hạn hoặc ranh giới chấp nhận được. phr.

Định nghĩa · Going beyond acceptable limits or boundaries.

“He crossed the line with his inappropriate comments.”Anh ấy đã vượt qua giới hạn với những bình luận không thích hợp.

“They felt she crossed the line with her behavior.”Họ cảm thấy cô ấy đã vượt qua giới hạn với hành vi của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để thể hiện sự không chấp nhận trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ hành vi không chấp nhận được.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...