Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · warnings · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to raise a red flag

/tə reɪz ə rɛd flæɡ/ B2 IELTS

Nghĩa

Chỉ ra một cảnh báo hoặc vấn đề tiềm ẩn. phr.

Định nghĩa · To indicate a warning or potential problem.

“The sudden drop in sales raised a red flag for management.”Sự giảm đột ngột trong doanh số đã chỉ ra một cảnh báo cho ban quản lý.

“Raising a red flag can help prevent bigger issues later.”Chỉ ra một cảnh báo có thể giúp ngăn chặn các vấn đề lớn hơn sau này.

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện sự quan tâm đến vấn đề.

Ghi chú · Khuyến khích việc chỉ ra cảnh báo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...