Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · body parts · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

give someone a shoulder to cry on

/ɡɪv ˈsʌmwʌn ə ˈʃoʊldər tu kraɪ ɑn/ B2 IELTS

Nghĩa

Cung cấp sự hỗ trợ và an ủi cho ai đó đang gặp khó khăn. phr.

Định nghĩa · offer support and comfort to someone in distress.

“She was there to give him a shoulder to cry on after his breakup.”Cô ấy đã ở đó để an ủi anh ấy sau khi chia tay.

“Everyone needs someone to give them a shoulder to cry on.”Ai cũng cần một người để an ủi mình.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng để thể hiện sự đồng cảm.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh hỗ trợ tinh thần.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...