EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Idioms · body parts › get off someone's back
get off someone's back
B2
phr.
📁 Idioms · body parts
IELTS
Ngừng làm phiền hoặc chỉ trích ai đó.
UK /ɡɛt ɔf ˈsʌmˌwʌnz bæk/
·
US /ɡɛt ɔf ˈsʌmˌwʌnz bæk/
Stop bothering or criticizing someone.
I need you to get off my back and let me work.
→ Tôi cần bạn ngừng làm phiền tôi và để tôi làm việc.
She finally told him to get off her back about the project.
→ Cuối cùng cô ấy bảo anh ấy ngừng làm phiền cô ấy về dự án.
Đồng nghĩa
leave alone
Collocations
get off someone's back about
get off someone's back for
🎯
IELTS:
Có thể dùng để thể hiện sự tự do trong phần nói.
Thường dùng khi cảm thấy bị áp lực.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
give a hand
/ɡɪv ə hænd/
Giúp ai đó làm gì.
by heart
/baɪ hɑrt/
Ghi nhớ điều gì đó hoàn toàn.
toe the line
/toʊ ðə laɪn/
Tuân theo quy tắc hoặc tiêu chuẩn.
ear to the ground
/ɪr tu ðə ɡraʊnd/
Nhận biết những gì đang xảy ra xung quanh bạn.
head over heels
/hɛd ˈoʊvər hils/
Hoàn toàn yêu thương.
heart in the right place
/hɑrt ɪn ðə raɪt pleɪs/
Có tấm lòng tốt và nhân hậu.
give your right arm
/ɡɪv jʊr raɪt ɑrm/
Sẵn sàng hy sinh điều gì quý giá.
get off your chest
/ɡɛt ɑf jʊər tʃɛst/
Nói về điều gì đó đã làm phiền bạn.
Có trong các bộ
💬
Idioms · body parts
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...