Kho từ › Idioms · body parts › get off someone's back

get off someone's back

B2 phr. 📁 Idioms · body parts IELTS
Ngừng làm phiền hoặc chỉ trích ai đó.
UK /ɡɛt ɔf ˈsʌmˌwʌnz bæk/ · US /ɡɛt ɔf ˈsʌmˌwʌnz bæk/
Stop bothering or criticizing someone.
I need you to get off my back and let me work.
→ Tôi cần bạn ngừng làm phiền tôi và để tôi làm việc.
She finally told him to get off her back about the project.→ Cuối cùng cô ấy bảo anh ấy ngừng làm phiền cô ấy về dự án.
Đồng nghĩa
leave alone
Collocations
get off someone's back aboutget off someone's back for
🎯 IELTS: Có thể dùng để thể hiện sự tự do trong phần nói.
Thường dùng khi cảm thấy bị áp lực.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...