Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · body parts · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ear to the ground

/ɪr tu ðə ɡraʊnd/ B2 IELTS

Nghĩa

Nhận biết những gì đang xảy ra xung quanh bạn. phr.

Định nghĩa · To be aware of what is happening around you.

“He always keeps his ear to the ground for new opportunities.”Anh ấy luôn chú ý đến những cơ hội mới.

“It's important to have your ear to the ground in business.”Điều quan trọng là phải nắm bắt tình hình trong kinh doanh.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi viết về sự nhạy bén trong công việc.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự chú ý đến thông tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...