head over heels
/hɛd ˈoʊvər hils/ B2 IELTS
Nghĩa
Hoàn toàn yêu thương.
phr.
Định nghĩa · Completely in love.
“They are head over heels for each other.”Họ hoàn toàn yêu nhau.
“She fell head over heels in love at first sight.”Cô ấy đã yêu ngay từ cái nhìn đầu tiên.
Đồng nghĩa
deeply in love
Cụm hay dùng
be head over heels in lovefall head over heels
Mẹo IELTS · Dùng trong bài viết về tình yêu.
Ghi chú · Dùng khi mô tả tình yêu mãnh liệt.