Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · body parts · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

give your right arm

/ɡɪv jʊr raɪt ɑrm/ B2 IELTS

Nghĩa

Sẵn sàng hy sinh điều gì quý giá. phr.

Định nghĩa · To be willing to sacrifice something valuable.

“I'd give my right arm to travel the world.”Tôi sẵn sàng hy sinh điều gì đó quý giá để đi du lịch khắp thế giới.

“He said he'd give his right arm for a chance to meet her.”Anh ấy nói rằng sẽ hy sinh điều gì đó quý giá để có cơ hội gặp cô ấy.

Mẹo IELTS · Sử dụng câu này để thể hiện sự quyết tâm trong phần nói.

Ghi chú · Dùng khi thể hiện sự mong muốn mãnh liệt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...