Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · body parts · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

toe the line

/toʊ ðə laɪn/ B2 IELTS

Nghĩa

Tuân theo quy tắc hoặc tiêu chuẩn. phr.

Định nghĩa · To follow rules or standards.

“You need to toe the line if you want to keep your job.”Bạn cần tuân theo quy tắc nếu muốn giữ công việc.

“He always toes the line in the office.”Anh ấy luôn tuân theo quy tắc trong văn phòng.

Mẹo IELTS · Dùng khi viết về quy tắc trong công việc.

Ghi chú · Dùng khi nhấn mạnh sự tuân thủ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...