give a hand
/ɡɪv ə hænd/ B2 IELTS
Nghĩa
Giúp ai đó làm gì.
phr.
Định nghĩa · Help someone with something.
“Can you give me a hand with this project?”Bạn có thể giúp tôi một tay với dự án này không?
“She gave him a hand when he was moving.”Cô ấy đã giúp anh ấy khi anh ấy đang chuyển nhà.
Đồng nghĩa
help out
Cụm hay dùng
give a hand togive a hand with
Mẹo IELTS · Dùng trong phần nói để thể hiện sự hỗ trợ.
Ghi chú · Rất phổ biến trong giao tiếp hàng ngày.