Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · body parts · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

give a hand

/ɡɪv ə hænd/ B2 IELTS

Nghĩa

Giúp ai đó làm gì. phr.

Định nghĩa · Help someone with something.

“Can you give me a hand with this project?”Bạn có thể giúp tôi một tay với dự án này không?

“She gave him a hand when he was moving.”Cô ấy đã giúp anh ấy khi anh ấy đang chuyển nhà.

Đồng nghĩa help out

Mẹo IELTS · Dùng trong phần nói để thể hiện sự hỗ trợ.

Ghi chú · Rất phổ biến trong giao tiếp hàng ngày.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...