Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · body parts · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

heart in the right place

/hɑrt ɪn ðə raɪt pleɪs/ B2 IELTS

Nghĩa

Có tấm lòng tốt và nhân hậu. phr.

Định nghĩa · To be kind and good-natured.

“He may seem rude, but his heart is in the right place.”Anh ấy có vẻ thô lỗ, nhưng thực ra có tấm lòng tốt.

“She always helps others; her heart is in the right place.”Cô ấy luôn giúp đỡ người khác; cô ấy có tấm lòng tốt.

Mẹo IELTS · Dùng khi viết về phẩm chất tốt.

Ghi chú · Dùng để khen ngợi lòng tốt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...