EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Idioms · body parts › heart in the right place
heart in the right place
B2
phr.
📁 Idioms · body parts
IELTS
Có tấm lòng tốt và nhân hậu.
UK /hɑrt ɪn ðə raɪt pleɪs/
·
US /hɑrt ɪn ðə raɪt pleɪs/
To be kind and good-natured.
He may seem rude, but his heart is in the right place.
→ Anh ấy có vẻ thô lỗ, nhưng thực ra có tấm lòng tốt.
She always helps others; her heart is in the right place.
→ Cô ấy luôn giúp đỡ người khác; cô ấy có tấm lòng tốt.
Đồng nghĩa
kind-hearted
Collocations
have a heart in the right place
show your heart is in the right place
🎯
IELTS:
Dùng khi viết về phẩm chất tốt.
Dùng để khen ngợi lòng tốt.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
give a hand
/ɡɪv ə hænd/
Giúp ai đó làm gì.
by heart
/baɪ hɑrt/
Ghi nhớ điều gì đó hoàn toàn.
get off someone's back
/ɡɛt ɔf ˈsʌmˌwʌnz bæk/
Ngừng làm phiền hoặc chỉ trích ai đó.
toe the line
/toʊ ðə laɪn/
Tuân theo quy tắc hoặc tiêu chuẩn.
ear to the ground
/ɪr tu ðə ɡraʊnd/
Nhận biết những gì đang xảy ra xung quanh bạn.
head over heels
/hɛd ˈoʊvər hils/
Hoàn toàn yêu thương.
give your right arm
/ɡɪv jʊr raɪt ɑrm/
Sẵn sàng hy sinh điều gì quý giá.
get off your chest
/ɡɛt ɑf jʊər tʃɛst/
Nói về điều gì đó đã làm phiền bạn.
Có trong các bộ
💬
Idioms · body parts
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...