Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · defeat · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

come undone

/kʌm ʌnˈdʌn/ B2 IELTS

Nghĩa

thất bại hoặc sụp đổ về mặt cảm xúc hoặc thể chất phr.

Định nghĩa · to fail or fall apart emotionally or physically

“After the loss, he felt like he was coming undone.”Sau thất bại, anh ấy cảm thấy như mình đang sụp đổ.

“She came undone during the challenging times.”Cô ấy đã sụp đổ trong những thời điểm khó khăn.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự yếu đuối trong tình huống khó khăn.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự thất bại về cảm xúc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...