Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · defeat · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lost cause

/lɔst kɔz/ B2 IELTS

Nghĩa

một tình huống hoặc nỗ lực không có cơ hội thành công phr.

Định nghĩa · a situation or effort that has no chance of success

“Trying to change his mind was a lost cause.”Cố gắng thay đổi ý kiến của anh ấy là một việc vô ích.

“The project became a lost cause after funding was cut.”Dự án trở thành một việc vô ích sau khi nguồn tài trợ bị cắt.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi bạn muốn nói về sự vô ích trong một nỗ lực.

Ghi chú · Dùng khi không có hy vọng cho một nỗ lực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...