Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · defeat · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

be out of the running

/bi aʊt əv ðə ˈrʌnɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

không còn cơ hội để thắng hoặc thành công phr.

Định nghĩa · to no longer have a chance to win or succeed

“After the injury, she was out of the running for the championship.”Sau chấn thương, cô ấy không còn cơ hội để giành chức vô địch.

“His poor performance put him out of the running.”Hiệu suất kém của anh ấy đã khiến anh ấy không còn cơ hội.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh sự loại bỏ trong các ngữ cảnh cạnh tranh.

Ghi chú · Dùng khi không còn cơ hội trong một cuộc thi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...