Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · defeat · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

be left in the dust

/bi lɛft ɪn ðə dʌst/ B2 IELTS

Nghĩa

bị vượt qua hoặc bỏ lại bởi người khác phr.

Định nghĩa · to be surpassed or left behind by others

“He was left in the dust by younger competitors.”Anh ấy bị bỏ lại bởi các đối thủ trẻ hơn.

“The old technology was left in the dust by innovations.”Công nghệ cũ đã bị bỏ lại bởi những đổi mới.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự tụt lại trong một cuộc thi.

Ghi chú · Dùng khi bị tụt lại phía sau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...