Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · defeat · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

get sidelined

/ɡɛt ˈsaɪdlaɪnd/ B2 IELTS

Nghĩa

bị loại trừ hoặc bỏ qua trong một hoạt động phr.

Định nghĩa · to be excluded or ignored from an activity

“He got sidelined after the team's poor performance.”Anh ấy bị loại trừ sau hiệu suất kém của đội bóng.

“She felt sidelined during the project discussions.”Cô ấy cảm thấy bị bỏ qua trong các cuộc thảo luận về dự án.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi bạn muốn nói về sự thiếu chú ý trong một tình huống.

Ghi chú · Dùng khi không được chú ý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...