Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · warnings · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to give someone a heads up

/tu ɡɪv ˈsʌmˌwʌn ə hɛdz ʌp/ B2 IELTS

Nghĩa

Thông báo cho ai đó về điều gì đó trước. phr.

Định nghĩa · To inform someone about something in advance.

“I wanted to give you a heads up about the meeting tomorrow.”Tôi muốn thông báo cho bạn về cuộc họp ngày mai.

“She gave him a heads up about the changes.”Cô ấy đã thông báo cho anh ấy về những thay đổi.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi muốn thông báo điều gì đó quan trọng.

Ghi chú · Thành ngữ này thường được dùng trong giao tiếp hàng ngày.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...