Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · defeat · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

come to a dead end

/kʌm tə ə dɛd ɛnd/ B2 IELTS

Nghĩa

đến một điểm mà không thể tiến xa hơn phr.

Định nghĩa · to reach a point where no further progress can be made

“The negotiations came to a dead end after weeks of talks.”Cuộc đàm phán đã đến một điểm dừng sau nhiều tuần thương thảo.

“His career hit a dead end after the scandal.”Sự nghiệp của anh ấy đã gặp bế tắc sau vụ bê bối.

Đồng nghĩa standstillstalemate

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để mô tả tình huống bế tắc.

Ghi chú · Thường dùng khi không thể tiếp tục tiến triển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...