take a beating
Nghĩa
Định nghĩa · to suffer a lot of damage or difficulty
“The stock market took a beating last year.”Thị trường chứng khoán đã chịu nhiều thiệt hại năm ngoái.
“His reputation took a beating after the scandal.”Danh tiếng của anh ấy đã bị tổn hại sau vụ bê bối.
Mẹo IELTS · Sử dụng idioms để tăng tính thuyết phục.
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh tài chính hoặc cá nhân.