Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · defeat · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take a beating

/teɪk ə ˈbiːtɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

chịu đựng nhiều thiệt hại hoặc khó khăn phr.

Định nghĩa · to suffer a lot of damage or difficulty

“The stock market took a beating last year.”Thị trường chứng khoán đã chịu nhiều thiệt hại năm ngoái.

“His reputation took a beating after the scandal.”Danh tiếng của anh ấy đã bị tổn hại sau vụ bê bối.

Mẹo IELTS · Sử dụng idioms để tăng tính thuyết phục.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh tài chính hoặc cá nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...