Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · defeat · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

come to naught

/kʌm tə nɔt/ B2 IELTS

Nghĩa

kết quả không có gì hoặc hoàn toàn thất bại phr.

Định nghĩa · to result in nothing or fail completely

“All their hard work came to naught when the project was canceled.”Tất cả công sức của họ đã vô ích khi dự án bị hủy.

“His plans for a new business came to naught.”Kế hoạch kinh doanh mới của anh ấy đã thất bại.

Mẹo IELTS · Sử dụng idioms để thể hiện sự thất vọng.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về sự thất bại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...