it is likely to believe that
Nghĩa
Định nghĩa · something is probable to be true
“It is likely to believe that the findings are accurate.”Có khả năng tin rằng các phát hiện là chính xác.
“It is likely to believe that the trend will continue.”Có khả năng tin rằng xu hướng sẽ tiếp tục.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự tự tin trong lập luận.
Ghi chú · Dùng khi bạn muốn bày tỏ khả năng tin tưởng.