Kho từ › Cụm học thuật · expressing certainty and probability › it is observed that

it is observed that

B2 phr. 📁 Cụm học thuật · expressing certainty and probability IELTS
đã được nhận thấy rằng điều gì đó là đúng
UK /ɪt ɪz əbˈzɜrvd ðæt/ · US /ɪt ɪz əbˈzɜrvd ðæt/
it has been noticed that something is true
It is observed that students perform better in groups.
→ Đã được nhận thấy rằng sinh viên làm tốt hơn trong nhóm.
It is observed that many people prefer online shopping.→ Đã được nhận thấy rằng nhiều người thích mua sắm trực tuyến.
Đồng nghĩa
it is noted that
Collocations
observed trendsit is observed that
🎯 IELTS: Sử dụng để làm nổi bật các điểm quan trọng trong bài viết.
Dùng để nhấn mạnh các quan sát thực tế.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...