it is observed that
Nghĩa
Định nghĩa · it has been noticed that something is true
“It is observed that students perform better in groups.”Đã được nhận thấy rằng sinh viên làm tốt hơn trong nhóm.
“It is observed that many people prefer online shopping.”Đã được nhận thấy rằng nhiều người thích mua sắm trực tuyến.
Mẹo IELTS · Sử dụng để làm nổi bật các điểm quan trọng trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh các quan sát thực tế.