Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · expressing certainty and probability · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

one can argue that

/wʌn kæn ˈɑrɡju ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

một người có thể lập luận rằng phr.

Định nghĩa · a logical case can be made

“One can argue that renewable energy is the future.”Một người có thể lập luận rằng năng lượng tái tạo là tương lai.

“One can argue that education is a key to success.”Một người có thể lập luận rằng giáo dục là chìa khóa thành công.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự tự tin trong lập luận.

Ghi chú · Dùng khi bạn muốn đưa ra lập luận mạnh mẽ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...