Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · expressing certainty and probability · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

it is presumed that

/ɪt ɪz prɪˈzumd ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

người ta cho rằng điều gì đó là đúng mà không cần bằng chứng phr.

Định nghĩa · it is believed that something is true without proof

“It is presumed that the meeting will take place next week.”Người ta cho rằng cuộc họp sẽ diễn ra vào tuần tới.

“It is presumed that the data is accurate.”Người ta cho rằng dữ liệu là chính xác.

Mẹo IELTS · Sử dụng để làm rõ các giả định trong lập luận của bạn.

Ghi chú · Sử dụng khi bạn muốn thể hiện sự giả định mà không có bằng chứng rõ ràng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...