it is presumed that
Nghĩa
Định nghĩa · it is believed that something is true without proof
“It is presumed that the meeting will take place next week.”Người ta cho rằng cuộc họp sẽ diễn ra vào tuần tới.
“It is presumed that the data is accurate.”Người ta cho rằng dữ liệu là chính xác.
Mẹo IELTS · Sử dụng để làm rõ các giả định trong lập luận của bạn.
Ghi chú · Sử dụng khi bạn muốn thể hiện sự giả định mà không có bằng chứng rõ ràng.