Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · expressing certainty and probability · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

it is assumed that

/ɪt ɪz əˈsumd ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

người ta cho rằng điều gì đó là đúng phr.

Định nghĩa · it is taken for granted that something is true

“It is assumed that everyone will participate.”Người ta cho rằng mọi người sẽ tham gia.

“It is assumed that the project will be completed on schedule.”Người ta cho rằng dự án sẽ hoàn thành đúng lịch.

Đồng nghĩa it is believed that

Mẹo IELTS · Sử dụng trong phần lập luận để thể hiện sự đồng thuận.

Ghi chú · Dùng để thể hiện một giả định phổ biến.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...