it is commonly accepted that
Nghĩa
Định nghĩa · something is widely recognized as true
“It is commonly accepted that regular exercise improves health.”Được chấp nhận rằng tập thể dục thường xuyên cải thiện sức khỏe.
“It is commonly accepted that education is vital for progress.”Được chấp nhận rằng giáo dục là rất quan trọng cho sự tiến bộ.
Mẹo IELTS · Thể hiện sự đồng thuận để củng cố lập luận.
Ghi chú · Dùng khi có sự đồng thuận chung.