Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · expressing certainty and probability · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

it is likely to occur that

/ɪt ɪz ˈlaɪkli tu əˈkɜr ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

có khả năng xảy ra rằng phr.

Định nghĩa · something is expected to happen

“It is likely to occur that more people will work remotely.”Có khả năng xảy ra rằng nhiều người sẽ làm việc từ xa.

“It is likely to occur that changes will be made to the policy.”Có khả năng xảy ra rằng sẽ có sự thay đổi trong chính sách.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự tự tin trong dự đoán.

Ghi chú · Dùng để chỉ ra khả năng xảy ra.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...