Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'hand' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hand about to

/hænd əˈbaʊt tu/ B1 IELTS

Nghĩa

phát cho nhiều người v.

Định nghĩa · to distribute something to several people

“They will hand about to everyone at the event.”Họ sẽ phát cho mọi người tại sự kiện.

“He handed about to his friends some cookies.”Anh ấy đã phát bánh quy cho bạn bè.

Mẹo IELTS · Thực hành viết để nâng cao khả năng sử dụng phrasal verbs.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh phát đồ vật cho nhóm người lớn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...