hand from
Nghĩa
Định nghĩa · to give or pass something from one person to another
“She handed from her bag a pencil.”Cô ấy đã lấy một cây bút chì từ túi.
“He handed from his desk a book.”Anh ấy đã lấy một quyển sách từ bàn làm việc.
Mẹo IELTS · Thực hành viết để sử dụng phrasal verbs một cách tự nhiên.
Ghi chú · Dùng khi nói về việc lấy đồ vật từ một nơi cụ thể.