Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'hand' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hand from

/hænd frʌm/ B1 IELTS

Nghĩa

đưa từ một người này sang người khác v.

Định nghĩa · to give or pass something from one person to another

“She handed from her bag a pencil.”Cô ấy đã lấy một cây bút chì từ túi.

“He handed from his desk a book.”Anh ấy đã lấy một quyển sách từ bàn làm việc.

Đồng nghĩa passgive

Mẹo IELTS · Thực hành viết để sử dụng phrasal verbs một cách tự nhiên.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc lấy đồ vật từ một nơi cụ thể.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...