Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'hand' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hand together

/hænd təˈɡɛðər/ B1 IELTS

Nghĩa

nắm tay với ai đó v.

Định nghĩa · to join hands with someone

“They will hand together during the ceremony.”Họ sẽ nắm tay nhau trong buổi lễ.

“She handed together with her friend for the photo.”Cô ấy nắm tay với bạn mình để chụp ảnh.

Mẹo IELTS · Thực hành viết để sử dụng phrasal verbs một cách tự nhiên.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh thể hiện sự đoàn kết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...