hand together
/hænd təˈɡɛðər/ B1 IELTS
Nghĩa
nắm tay với ai đó
v.
Định nghĩa · to join hands with someone
“They will hand together during the ceremony.”Họ sẽ nắm tay nhau trong buổi lễ.
“She handed together with her friend for the photo.”Cô ấy nắm tay với bạn mình để chụp ảnh.
Cụm hay dùng
hand together in unityhand together for a cause
Mẹo IELTS · Thực hành viết để sử dụng phrasal verbs một cách tự nhiên.
Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh thể hiện sự đoàn kết.