Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'hand' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hand on to

/hænd ɑn tu/ B1 IELTS

Nghĩa

đưa cho ai đó sau khi giữ một thời gian v.

Định nghĩa · to give something to someone else after keeping it for a while

“She will hand on to the next person the message.”Cô ấy sẽ chuyển lời nhắn cho người tiếp theo.

“He handed on to his friend the book he borrowed.”Anh ấy đã đưa cho bạn mình cuốn sách mà anh mượn.

Mẹo IELTS · Sử dụng phrasal verbs để làm cho câu văn phong phú hơn.

Ghi chú · Dùng khi chuyển đồ vật cho người khác sau một thời gian.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...