hand across to
/hænd əˈkrɔs tu/ B1 IELTS
Nghĩa
đưa trực tiếp cho ai đó
v.
Định nghĩa · to pass something directly to someone
“He handed across to her the report.”Anh ấy đã đưa báo cáo cho cô ấy.
“She handed across to him the documents.”Cô ấy đã đưa tài liệu cho anh ấy.
Cụm hay dùng
hand across to someonehand across to a colleague
Mẹo IELTS · Thực hành viết để sử dụng phrasal verbs một cách tự nhiên.
Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh đưa đồ vật cho người khác.