Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · expressing certainty and probability · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

one can reasonably assert that

/wʌn kæn ˈriːzənəbl əˈsɜːrt ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

Hợp lý khi khẳng định điều này một cách chắc chắn. phr.

Định nghĩa · It is logical to state this firmly.

“One can reasonably assert that education is crucial for development.”Có thể khẳng định hợp lý rằng giáo dục là rất quan trọng cho sự phát triển.

“One can reasonably assert that collaboration leads to success.”Có thể khẳng định hợp lý rằng sự hợp tác dẫn đến thành công.

Mẹo IELTS · Cụm này làm cho lập luận của bạn mạnh mẽ hơn.

Ghi chú · Giúp thể hiện sự tự tin trong lập luận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...