Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · take + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take aim

/teɪk eɪm/ B1 IELTS

Nghĩa

tập trung vào một mục tiêu hoặc đích đến phr.

Định nghĩa · to focus on a goal or target

“He took aim at the target before shooting.”Anh ấy đã nhắm vào mục tiêu trước khi bắn.

“You should take aim at your career goals.”Bạn nên tập trung vào mục tiêu sự nghiệp của mình.

Đồng nghĩa focus ontarget

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự quyết tâm trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thể hiện sự tập trung vào mục tiêu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...