Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'hand' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hand to the front

/hænd tə ðə frʌnt/ B1 IELTS

Nghĩa

di chuyển cái gì đó đến vị trí phía trước phr.

Định nghĩa · to move something to the front position

“Please hand to the front the documents needed for the meeting.”Xin vui lòng di chuyển các tài liệu cần thiết cho cuộc họp lên phía trước.

“She handed the report to the front of the table.”Cô ấy đã di chuyển báo cáo lên phía trước bàn.

Mẹo IELTS · Thực hành với các tình huống thực tế.

Ghi chú · Dùng khi cần di chuyển đồ vật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...