hand to the back
/hænd tə ðə bæk/ B1 IELTS
Nghĩa
di chuyển cái gì đó đến vị trí phía sau
phr.
Định nghĩa · to move something to the back position
“He handed the box to the back of the shelf.”Anh ấy đã di chuyển hộp đến phía sau kệ.
“She handed the chair to the back of the room.”Cô ấy đã di chuyển ghế đến phía sau phòng.
Đồng nghĩa
move backshift back
Cụm hay dùng
hand to the back quicklyhand to the back gently
Mẹo IELTS · Thực hành với các tình huống thực tế.
Ghi chú · Dùng khi cần di chuyển đồ vật.