Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'hand' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hand to the back

/hænd tə ðə bæk/ B1 IELTS

Nghĩa

di chuyển cái gì đó đến vị trí phía sau phr.

Định nghĩa · to move something to the back position

“He handed the box to the back of the shelf.”Anh ấy đã di chuyển hộp đến phía sau kệ.

“She handed the chair to the back of the room.”Cô ấy đã di chuyển ghế đến phía sau phòng.

Mẹo IELTS · Thực hành với các tình huống thực tế.

Ghi chú · Dùng khi cần di chuyển đồ vật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...