miss the target
Nghĩa
Định nghĩa · to fail to achieve a goal or objective
“The sales team missed the target for the quarter.”Đội ngũ bán hàng đã không đạt được chỉ tiêu trong quý.
“He missed the target on his project deadline.”Anh ấy đã không đạt được mục tiêu về thời hạn dự án.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự thất bại trong phần viết.
Ghi chú · Thường dùng trong môi trường kinh doanh.