Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · wealth · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

the rich get richer

/ðə rɪʧ ɡɛt ˈrɪtʃər/ B2 IELTS

Nghĩa

Giàu có thường tích lũy ở những người đã có sẵn. phr.

Định nghĩa · Wealth tends to accumulate with those who already have it.

“In this economy, the rich get richer while the poor get poorer.”Trong nền kinh tế này, người giàu càng trở nên giàu có hơn trong khi người nghèo càng nghèo đi.

“Many argue that the rich get richer due to unfair advantages.”Nhiều người cho rằng người giàu càng trở nên giàu có hơn do những lợi thế không công bằng.

Mẹo IELTS · Dùng để thảo luận về sự bất bình đẳng kinh tế.

Ghi chú · Câu này phản ánh sự bất bình đẳng trong xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...