Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · wealth · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

buying power

/ˈbaɪɪŋ ˈpaʊər/ B2 IELTS

Nghĩa

Khả năng mua hàng hóa và dịch vụ. phr.

Định nghĩa · The ability to purchase goods and services.

“Inflation affects people's buying power every year.”Lạm phát ảnh hưởng đến khả năng mua sắm của mọi người mỗi năm.

“With a higher salary, her buying power has increased significantly.”Với mức lương cao hơn, khả năng mua sắm của cô ấy đã tăng lên đáng kể.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng khi viết về kinh tế và tiêu dùng.

Ghi chú · Dùng để chỉ khả năng tài chính của người tiêu dùng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...