hand for
/hænd fɔr/ B1 IELTS
Nghĩa
vươn tay để lấy cái gì.
phr.
Định nghĩa · to reach out for something.
“He handed for the book on the shelf.”Anh ấy đã vươn tay lấy cuốn sách trên kệ.
“She handed for her phone in her bag.”Cô ấy đã vươn tay lấy điện thoại trong túi.
Đồng nghĩa
reach forstretch for
Cụm hay dùng
hand for helphand for support
Mẹo IELTS · Thực hành với các cụm động từ để cải thiện khả năng nghe.
Ghi chú · Thường dùng khi thể hiện hành động với tay.