Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'hand' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hand for

/hænd fɔr/ B1 IELTS

Nghĩa

vươn tay để lấy cái gì. phr.

Định nghĩa · to reach out for something.

“He handed for the book on the shelf.”Anh ấy đã vươn tay lấy cuốn sách trên kệ.

“She handed for her phone in her bag.”Cô ấy đã vươn tay lấy điện thoại trong túi.

Đồng nghĩa reach forstretch for

Mẹo IELTS · Thực hành với các cụm động từ để cải thiện khả năng nghe.

Ghi chú · Thường dùng khi thể hiện hành động với tay.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...