Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'hand' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hand through to

/hænd θru tu/ B1 IELTS

Nghĩa

kết nối ai đó qua cuộc gọi điện thoại v.

Định nghĩa · to connect someone through a phone call

“Can you hand me through to the manager?”Bạn có thể kết nối tôi với quản lý không?

“She handed through to the customer service line.”Cô ấy đã kết nối tới đường dây dịch vụ khách hàng.

Mẹo IELTS · Sử dụng phrasal verbs để thể hiện sự chuyên nghiệp trong giao tiếp.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc kết nối qua điện thoại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...