Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · describing proportions and percentages · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a fair proportion of

/ə fɛr prəˈpɔrʃən əv/ B2 IELTS

Nghĩa

một phần hợp lý của cái gì đó phr.

Định nghĩa · a reasonable part of something

“A fair proportion of the profits will be reinvested.”Một phần hợp lý của lợi nhuận sẽ được tái đầu tư.

“There is a fair proportion of students who prefer online classes.”Có một tỷ lệ hợp lý sinh viên thích học trực tuyến.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi bạn muốn nhấn mạnh tính hợp lý.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự công bằng trong phân chia.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...