a fair proportion of
Nghĩa
Định nghĩa · a reasonable part of something
“A fair proportion of the profits will be reinvested.”Một phần hợp lý của lợi nhuận sẽ được tái đầu tư.
“There is a fair proportion of students who prefer online classes.”Có một tỷ lệ hợp lý sinh viên thích học trực tuyến.
Mẹo IELTS · Sử dụng khi bạn muốn nhấn mạnh tính hợp lý.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự công bằng trong phân chia.