Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · natural disasters · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

community awareness programs

/kəˈmjunɪti əˈwɛrnəs ˈprɔɡræmz/ B2 IELTS

Nghĩa

Các chương trình thông báo cho cộng đồng về các rủi ro. phr.

Định nghĩa · Programs to inform the community about risks.

“Community awareness programs can educate people about disaster risks.”Các chương trình nâng cao nhận thức cộng đồng có thể giáo dục mọi người về các rủi ro thảm họa.

“These programs aim to improve community resilience.”Các chương trình này nhằm cải thiện khả năng phục hồi của cộng đồng.

Mẹo IELTS · Đưa vào bài viết tác động của các chương trình này.

Ghi chú · Giúp nâng cao nhận thức về thảm họa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...