set off for
/sɛt ɔf fɔr/ B1 IELTS
Nghĩa
rời đi đến một điểm đến cụ thể
phr.
Định nghĩa · to leave for a specific destination
“We set off for the beach at dawn.”Chúng tôi đã rời đi đến bãi biển lúc bình minh.
“They set off for the airport two hours before the flight.”Họ đã rời đi đến sân bay hai giờ trước chuyến bay.
Đồng nghĩa
depart forhead for
Cụm hay dùng
set off for a tripset off for workset off for home
Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả kế hoạch đi lại.
Ghi chú · Dùng để chỉ đích đến khi di chuyển.