commit to regular training
/kəˈmɪt tə ˈrɛɡjələr ˈtreɪnɪŋ/ B2 IELTS
Nghĩa
cam kết thời gian cho việc tập luyện đều đặn
phr.
Định nghĩa · dedicate time to consistent exercise
“To see improvements, commit to regular training sessions.”Để thấy cải thiện, hãy cam kết tham gia các buổi tập luyện đều đặn.
Đồng nghĩa
dedicate to consistent workouts
Cụm hay dùng
schedule frequent sessionsmaintain routine
Mẹo IELTS · Có thể nói về cam kết trong phần viết.
Ghi chú · Cam kết giúp bạn đạt được mục tiêu.