set within
Nghĩa
Định nghĩa · to establish something inside a certain limit
“The project is set within a budget of $10,000.”Dự án được thiết lập trong ngân sách 10.000 đô la.
“The rules are set within the framework of the law.”Các quy tắc được thiết lập trong khuôn khổ của luật pháp.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự giới hạn trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ việc thiết lập giới hạn.