Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'set' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

set within

/sɛt wɪˈðɪn/ B1 IELTS

Nghĩa

thiết lập cái gì đó bên trong một giới hạn nhất định phr.

Định nghĩa · to establish something inside a certain limit

“The project is set within a budget of $10,000.”Dự án được thiết lập trong ngân sách 10.000 đô la.

“The rules are set within the framework of the law.”Các quy tắc được thiết lập trong khuôn khổ của luật pháp.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự giới hạn trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc thiết lập giới hạn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...