Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'set' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

set to work

/sɛt tu wɜrk/ B1 IELTS

Nghĩa

bắt đầu làm việc về điều gì đó phr.

Định nghĩa · to begin working on something

“He set to work on the new project immediately.”Anh ấy đã bắt tay vào làm dự án mới ngay lập tức.

“After the meeting, we set to work on the plan.”Sau cuộc họp, chúng tôi đã bắt tay vào làm kế hoạch.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi bạn mô tả quá trình làm việc.

Ghi chú · Thường dùng khi bắt đầu công việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...