Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'set' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

set down rules

/sɛt daʊn rulz/ B1 IELTS

Nghĩa

thiết lập các hướng dẫn hoặc nguyên tắc phr.

Định nghĩa · to establish guidelines or principles

“The school set down rules for student behavior.”Trường đã thiết lập các quy tắc về hành vi của học sinh.

“They set down rules for the competition.”Họ đã thiết lập các quy tắc cho cuộc thi.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nêu rõ quy định trong bài viết.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh thiết lập quy tắc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...