set off a chain reaction
Nghĩa
Định nghĩa · to trigger a series of events
“His decision set off a chain reaction of events.”Quyết định của anh ấy đã kích hoạt một chuỗi sự kiện.
“The accident set off a chain reaction on the highway.”Tai nạn đã kích hoạt một chuỗi sự kiện trên đường cao tốc.
Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả ảnh hưởng trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự kích hoạt của một chuỗi sự kiện.