Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'set' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

set off a chain reaction

/sɛt ɔf ə tʃeɪn rɪˈækʃən/ B1 IELTS

Nghĩa

kích hoạt một chuỗi sự kiện phr.

Định nghĩa · to trigger a series of events

“His decision set off a chain reaction of events.”Quyết định của anh ấy đã kích hoạt một chuỗi sự kiện.

“The accident set off a chain reaction on the highway.”Tai nạn đã kích hoạt một chuỗi sự kiện trên đường cao tốc.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả ảnh hưởng trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự kích hoạt của một chuỗi sự kiện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...